TOEFL iBT M listening
Hướng dẫn cách đọc ngắt giữa các cụm từ có nghĩa trong câu và cung cấp các bài tập mở rộng để học viên luyện tập.
محفوظ في:
| التنسيق: | كتاب |
|---|---|
| اللغة: | Undetermined |
| منشور في: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
2008
|
| الموضوعات: | |
| الوسوم: |
إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00914nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_140267 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 90000 | ||
| 082 | |a 428.0076 | ||
| 082 | |b T641 | ||
| 245 | 0 | |a TOEFL iBT M listening | |
| 245 | 0 | |c Lê Huy Lâm (chuyển ngữ phần chú giải) | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2008 | ||
| 520 | |a Hướng dẫn cách đọc ngắt giữa các cụm từ có nghĩa trong câu và cung cấp các bài tập mở rộng để học viên luyện tập. | ||
| 650 | |a English language,Anh ngữ | ||
| 650 | |x Listening,Kỹ năng nghe | ||
| 904 | |i Q. Hiếu | ||
| 910 | |a Mai chuyển số PL từ 428.34 thành 428.0076 chưa in nhãn | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||