Niên giám thống kê 1995 = Statistical yaerbook
Niên giám thống kê năm 1995 bao gồm các phần chủ yếu của nền kinh tế quốc dân như: Đất đai, khí hậu, dân số, lao động, doanh nghiệp, tài khoản quốc gia, tài chính, nông, lâm, thuỷ sản, công nghiệp, xây dựng cơ bản, thương mại, giá cả, giáo d...
Bewaard in:
| Coauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Thống kê
1996
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01013nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_141927 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 315.97 | ||
| 082 | |b T455/1995 | ||
| 110 | |a Tổng cục thống kê | ||
| 245 | 0 | |a Niên giám thống kê 1995 = | |
| 245 | 0 | |b Statistical yaerbook | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục thống kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 1996 | ||
| 520 | |a Niên giám thống kê năm 1995 bao gồm các phần chủ yếu của nền kinh tế quốc dân như: Đất đai, khí hậu, dân số, lao động, doanh nghiệp, tài khoản quốc gia, tài chính, nông, lâm, thuỷ sản, công nghiệp, xây dựng cơ bản, thương mại, giá cả, giáo dục, y tế... | ||
| 650 | |a Almanacs,Vietnam | ||
| 650 | |x Statistics,Yearbooks | ||
| 650 | |z Vietnamese | ||
| 904 | |i Q. Hieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||