Chất lượng đất : Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo về thực vật trong đất
Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo về thực vật trong đất quy định mức tối đa cho phép cư dư lượng một số hóa chấtt bảo vệ thực vật trong đất.
Bewaard in:
| Coauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Tiêu chuẩn Việt Nam
1995
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01012nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142543 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 354.34 | ||
| 082 | |b T309 | ||
| 110 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Chất lượng đất : | |
| 245 | 0 | |b Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo về thực vật trong đất | |
| 245 | 0 | |c Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 260 | |c 1995 | ||
| 520 | |a Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo về thực vật trong đất quy định mức tối đa cho phép cư dư lượng một số hóa chấtt bảo vệ thực vật trong đất. | ||
| 650 | |a Soil pollution,Ô nhiễm đất | ||
| 650 | |x Measurement,Đo lường | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||