Chất lượng nước : Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thuỷ sinh = Water quality : Fresh-water quality guidelines for protection of aquatic lifes
Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thuỷ sinh qui định để làm hướng dẫn đánh giá chất lượng một nguồn nước mặt phù hợp và an toàn với đời sống thủy sinh.
Đã lưu trong:
| Institution som forfatter: | |
|---|---|
| Format: | Bog |
| Sprog: | Undetermined |
| Udgivet: |
Hà Nội
Tiêu chuẩn Việt Nam
2000
|
| Fag: | |
| Tags: |
Tilføj Tag
Ingen Tags, Vær først til at tagge denne postø!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01160nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142561 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 7000 | ||
| 082 | |a 354.36 | ||
| 082 | |b T309 | ||
| 110 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Chất lượng nước : | |
| 245 | 0 | |b Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thuỷ sinh = Water quality : Fresh-water quality guidelines for protection of aquatic lifes | |
| 245 | 0 | |c Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thuỷ sinh qui định để làm hướng dẫn đánh giá chất lượng một nguồn nước mặt phù hợp và an toàn với đời sống thủy sinh. | ||
| 650 | |a Chất lượng nước,Water quality management,Water quality,Quản lý chất lượng nước | ||
| 650 | |x Đo lường,Measurement | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||