Rung động và chấn động - rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp : Mức tối đa cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư = Vibration and shock - Vibration emitted by construction works and factories : Maximum permitted levels in the environment of public and residential areas

Mức tối đa cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư cho phép do hoạt động sản xuất công nghiệp và xây dựng gây ra trong các khu vực công cộng và dân cư.

Đã lưu trong:
书目详细资料
企业作者: Tiêu chuẩn Việt Nam
格式: 图书
语言:Undetermined
出版: Hà Nội Tiêu chuẩn Việt Nam 2001
主题:
标签: 添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
LEADER 01304nam a2200241Ia 4500
001 CTU_142570
008 210402s9999 xx 000 0 und d
020 |c 10000 
082 |a 354.338 
082 |b T309 
110 |a Tiêu chuẩn Việt Nam 
245 0 |a Rung động và chấn động - rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp : 
245 0 |b Mức tối đa cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư = Vibration and shock - Vibration emitted by construction works and factories : Maximum permitted levels in the environment of public and residential areas 
245 0 |c Tiêu chuẩn Việt Nam 
260 |a Hà Nội 
260 |b Tiêu chuẩn Việt Nam 
260 |c 2001 
520 |a Mức tối đa cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư cho phép do hoạt động sản xuất công nghiệp và xây dựng gây ra trong các khu vực công cộng và dân cư. 
526 |a Dao động cơ học 
526 |b CN401 
650 |a Noise pollution,Ô nhiễm tiếng ồn 
904 |i Trọng Hiếu 
980 |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ