Chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lý : (Ban hành kèm theo Quyết định số....ngày .... của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Trình bày các khái niệm về các sự vật, hiện tượng và các quá trình vật lí thường gặp.
Đã lưu trong:
| 企業作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo dục
2005
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01018nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_144510 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 530.07 | ||
| 082 | |b B450 | ||
| 110 | |a Bộ giáo dục và đào tạo | ||
| 245 | 0 | |a Chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lý : | |
| 245 | 0 | |b (Ban hành kèm theo Quyết định số....ngày .... của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |
| 245 | 0 | |c Bộ giáo dục và đào tạo | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2005 | ||
| 520 | |a Trình bày các khái niệm về các sự vật, hiện tượng và các quá trình vật lí thường gặp. | ||
| 526 | |a Phát triển chương trình giáo dục Toán và Khoa học tự nhiên | ||
| 526 | |b SG431 | ||
| 650 | |a Chemistry | ||
| 650 | |x Study and teaching | ||
| 904 | |i Hằng | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||