Sử dụng máy xây dựng
Khái niệm, quản lý và khai thác, sử dụng dầu mỡ bôi trơn các loại máy xây dựng. Định nghĩa, phân loại, đặc điểm, công dụng các loại máy nâng-chuyển, máy làm đất, máy làm đá, máy và thiết bị sản xuất bê tông, máy đóng cọc...
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội
Giao thông Vận tải
1995
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01050nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_145429 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 30000 | ||
| 082 | |a 621.82 | ||
| 082 | |b Th502 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Đình Thuận | ||
| 245 | 0 | |a Sử dụng máy xây dựng | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Đình Thuận | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giao thông Vận tải | ||
| 260 | |c 1995 | ||
| 520 | |a Khái niệm, quản lý và khai thác, sử dụng dầu mỡ bôi trơn các loại máy xây dựng. Định nghĩa, phân loại, đặc điểm, công dụng các loại máy nâng-chuyển, máy làm đất, máy làm đá, máy và thiết bị sản xuất bê tông, máy đóng cọc | ||
| 650 | |a Construction equipment,Building,Thiết bị xây dựng,Xây dựng | ||
| 650 | |x Equipment and supplies,Vật tư và trang thiết bị | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||