Luật Điện ảnh năm 2006 được sửa đổi, bổ sung năm 2009
Trình bày nội dung luật điện ảnh năm 2006, luật sửa đổi, bổ sung năm 2009 bao gồm 55 điều với các phần qui định chung, cơ sở điện ảnh, sản xuất phim, phổ biến phim, lưu chiểu phim, thanh tra và xử lí vi phạm......
Wedi'i Gadw mewn:
| Fformat: | Llyfr |
|---|---|
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2009
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00896nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_148087 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 13000 | ||
| 082 | |a 343.597097 | ||
| 082 | |b L504 | ||
| 245 | 0 | |a Luật Điện ảnh năm 2006 được sửa đổi, bổ sung năm 2009 | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Trình bày nội dung luật điện ảnh năm 2006, luật sửa đổi, bổ sung năm 2009 bao gồm 55 điều với các phần qui định chung, cơ sở điện ảnh, sản xuất phim, phổ biến phim, lưu chiểu phim, thanh tra và xử lí vi phạm... | ||
| 650 | |a Cinema,Movies,Điện ảnh | ||
| 650 | |x Law,Law,Pháp luật | ||
| 904 | |i Nguyên | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||