Những quy trình kỹ thuật mạ kim loại và hợp kim
Nội dung giới thiệu cách phân loại mạ hóa học, những quy trình kỹ thuật mạ hóa học thiếc, sắt, crôm.., mạ hóa học các kim loại quý, mạ Niken...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
2008
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00887nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_148754 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 27500 | ||
| 082 | |a 671.732 | ||
| 082 | |b Kh561/T.3 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Khương | ||
| 245 | 0 | |a Những quy trình kỹ thuật mạ kim loại và hợp kim | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Khương | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 2008 | ||
| 520 | |a Nội dung giới thiệu cách phân loại mạ hóa học, những quy trình kỹ thuật mạ hóa học thiếc, sắt, crôm.., mạ hóa học các kim loại quý, mạ Niken... | ||
| 650 | |a Metal coating,Mạ kim loại | ||
| 904 | |i Qhieu, Mai chuyển số PL từ 671.733/ Kh561/T3 thành 671.7/ Kh561/T.3 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||