Niên giám thống kê 2008 = Statistical yearbook of Vietnam 2008
Nội dung sách nghiên cứu số liệu thống kê cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế xã hội của đất nước. Và số liệu thống kê chủ yếu của các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới....
保存先:
| 団体著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Tổng cục Thống kê Hà Nội
2009
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01029nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_149173 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 270000 | ||
| 082 | |a 315.97 | ||
| 082 | |b T455 | ||
| 110 | |a Tổng cục Thống kê Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Niên giám thống kê 2008 = | |
| 245 | 0 | |b Statistical yearbook of Vietnam 2008 | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục Thống kê Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tổng cục Thống kê Hà Nội | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Nội dung sách nghiên cứu số liệu thống kê cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế xã hội của đất nước. Và số liệu thống kê chủ yếu của các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới. | ||
| 650 | |a Vietnam,Việt Nam | ||
| 650 | |x Statistics,Niên giám | ||
| 904 | |i Duy Bằng | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||