Hệ thống thông tin địa lý
Sách trình bày các nguyên lý, kỹ thuật mô tả, xử lý và hiển thị dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính trong GIS.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
2001
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01118nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_152582 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 32000 | ||
| 082 | |a 005.74 | ||
| 082 | |b Đ552 | ||
| 100 | |a Đặng, Văn Đức | ||
| 245 | 0 | |a Hệ thống thông tin địa lý | |
| 245 | 0 | |c Đặng Văn Đức | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Sách trình bày các nguyên lý, kỹ thuật mô tả, xử lý và hiển thị dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính trong GIS. | ||
| 526 | |a Công nghệ tích hợp GIS và viễn thám trong quản lý đất đai,Ứng dụng GIS trong quản lý nguồn lợi thủy sản,Ứng dụng GIS trong quản lý nuôi trồng thủy sản,Quản lý thông tin đất đai LIS-LIM | ||
| 526 | |b MT902,TS649,TSN605,NN250 | ||
| 650 | |a Hệ thống thông tin địa lý,Geographic information systems | ||
| 904 | |i Ái | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||