Niên giám thống kê 2001 = Statistical yearbook 2001
Những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế xã hội của đất nước như dân số và lao động, tài khoản quốc gia, nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, đầu tư, xây dựng, thương mại, giá cả, bưu điện, giáo dục, văn h...
Sparad:
| Institutionell upphovsman: | |
|---|---|
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Undetermined |
| Publicerad: |
Hà Nội
Thống kê
2002
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01135nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_153895 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 315.97 | ||
| 082 | |b T455 | ||
| 110 | |a Tổng cục thống kê | ||
| 245 | 0 | |a Niên giám thống kê 2001 = | |
| 245 | 0 | |b Statistical yearbook 2001 | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục thống kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2002 | ||
| 520 | |a Những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế xã hội của đất nước như dân số và lao động, tài khoản quốc gia, nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, đầu tư, xây dựng, thương mại, giá cả, bưu điện, giáo dục, văn hoá, y tế năm 2001. Ngoài ra giới thiệu số liệu thống kê của nước ngoài năm | ||
| 650 | |a Vietnam,Niên giám,Almanacs | ||
| 650 | |x Statistics | ||
| 650 | |z Việt Nam,Vietnam | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||