Giải tích 12
Giải tích lớp 12 được phân theo bố cục ôn tập sau mỗi chương, giúp học sinh ôn lại hệ thống kiến thức cần có để áp dụng vào bài tập.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2010
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00925nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_157806 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 6600 | ||
| 082 | |a 515.0712 | ||
| 082 | |b H108/L.12 | ||
| 100 | |a Trần, Văn Hạo | ||
| 245 | 0 | |a Giải tích 12 | |
| 245 | 0 | |c Trần Văn Hạo (Tổng chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Giải tích lớp 12 được phân theo bố cục ôn tập sau mỗi chương, giúp học sinh ôn lại hệ thống kiến thức cần có để áp dụng vào bài tập. | ||
| 526 | |a Dạy học giải tích và đại số | ||
| 526 | |b SPT609 | ||
| 650 | |a Mathematics | ||
| 650 | |x Study and teaching (Secondary) | ||
| 904 | |i Mỹ Lệ (Bé Ba) Bạch Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||