Hình học 11
Sách gồm nội dung về phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song, vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc trong không gian. Giúp các em nâng cao kiến thức về hình học....
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Giáo dục
2010
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00979nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_157870 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 5800 | ||
| 082 | |a 516.00712 | ||
| 082 | |b H108/L.11 | ||
| 100 | |a Trần, Văn Hạo | ||
| 245 | 0 | |a Hình học 11 | |
| 245 | 0 | |c Trần Văn Hạo (Tổng Chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Sách gồm nội dung về phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song, vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc trong không gian. Giúp các em nâng cao kiến thức về hình học. | ||
| 650 | |a Geometry | ||
| 650 | |x Study and teaching | ||
| 904 | |i Bạch Trúc (Bé Ba) (Tuyến sửa số 516.0712 thành 516.00712) | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||