Hình học 10 nâng cao
Sách bao gồm các bài như Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Sách giúp giáo viên định hướng phương pháp và soạn giáo án giảng dạy môn Hình học Lớp 10.
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Undetermined |
| Publicerad: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2010
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01017nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_159682 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 7000 | ||
| 082 | |a 516.00712 | ||
| 082 | |b Q531/L.10 | ||
| 100 | |a Đoàn, Quỳnh | ||
| 245 | 0 | |a Hình học 10 nâng cao | |
| 245 | 0 | |c Đoàn Quỳnh (Tổng chủ biên), Văn Như Cương (Chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Sách bao gồm các bài như Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Sách giúp giáo viên định hướng phương pháp và soạn giáo án giảng dạy môn Hình học Lớp 10. | ||
| 650 | |a Geometry | ||
| 650 | |x Study and teaching (Secondary) | ||
| 904 | |i Loan (Ngọc Mai) (Bé Ba), Bạch Trúc (Tuyến sửa số 516.0712 thành 516.00712) | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||