Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc
Sách gồm 13 chương, được sắp xếp theo hệ phân tán của các dạng thuốc như thuốc phun mù, thuốc mỡ, các dạng thuốc đặt, thuốc bột,...
Bewaard in:
| Coauteurs: | , |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Y dược
2004
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01019nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_161268 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 615.1 | ||
| 082 | |b Tr561/T.2 | ||
| 110 | |a Trường Đại học Dược Hà Nội | ||
| 110 | |b Bộ môn bào chế | ||
| 245 | 0 | |a Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc | |
| 245 | 0 | |c Trường Đại học dược Hà Nội. Bộ môn bào chế | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Y dược | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 520 | |a Sách gồm 13 chương, được sắp xếp theo hệ phân tán của các dạng thuốc như thuốc phun mù, thuốc mỡ, các dạng thuốc đặt, thuốc bột,... | ||
| 526 | |a Bào chế Dược phẩm | ||
| 526 | |b TNH625 | ||
| 650 | |a Dược phẩm,Pharmacology,Pharmaceutical drugs,Dược lý | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||