Quản lý kinh doanh các xí nghiệp nuôi trồng thủy sản : ( Nuôi trồng thủy sản nước ngọt, hải sản, thủy sinh vật)
Mô tả một cách có hệ thống những vấn đề lí luận cũng như thực tiễn ứng dụng trong các xí nghiệp nuôi trồng thủy sản.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Nông Nghiệp
2005
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00989nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_161551 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 658.5 | ||
| 082 | |b H401 | ||
| 100 | |a Cát, Quang Hoa | ||
| 245 | 0 | |a Quản lý kinh doanh các xí nghiệp nuôi trồng thủy sản : | |
| 245 | 0 | |b ( Nuôi trồng thủy sản nước ngọt, hải sản, thủy sinh vật) | |
| 245 | 0 | |c Cát Quang Hoa | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Nông Nghiệp | ||
| 260 | |c 2005 | ||
| 520 | |a Mô tả một cách có hệ thống những vấn đề lí luận cũng như thực tiễn ứng dụng trong các xí nghiệp nuôi trồng thủy sản. | ||
| 650 | |a Aquaculture,Nghề nuôi trồng thủy sản,Industrial management,Quản trị xí nghiệp | ||
| 650 | |x Management,Quản lý | ||
| 904 | |i Hồng, Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||