Từ điển Việt - Hán
Sách thu thập trên 65000 từ điều, bao gồm từ đơn, từ kép, thành ngữ, tục ngữ và những từ ngữ có nguồn gốc ngoại lai. Phần lớn các từ là những tiếng thông dụng, nhưng cũng thu thập thêm một số từ ngữ thường dùng trong tiếng miền Na...
Sparad:
| Materialtyp: | Bok |
|---|---|
| Språk: | Undetermined |
| Publicerad: |
Hà Nội
ĐH và THCN
1990
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00952nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_16645 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 495.9223951 | ||
| 082 | |b T550 | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển Việt - Hán | |
| 245 | 0 | |c Đinh Gia Khánh hiệu đính | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b ĐH và THCN | ||
| 260 | |c 1990 | ||
| 520 | |a Sách thu thập trên 65000 từ điều, bao gồm từ đơn, từ kép, thành ngữ, tục ngữ và những từ ngữ có nguồn gốc ngoại lai. Phần lớn các từ là những tiếng thông dụng, nhưng cũng thu thập thêm một số từ ngữ thường dùng trong tiếng miền Nam, tiếng miền Trung và các địa phương khác | ||
| 650 | |a Chinese language,Vietnamese language | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||