Động vật học có xương sống
Giới thiệu kiến thức động vật có xương sống: đặc điểm cấu tạo, chức năng sinh lí, hoạt động sống, điều kiện sống cơ bản và đặc trưng cho mỗi lớp như ngành dây sống, động vật cơ hàn, lớp bò sát, lớp chim......
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2010
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00971nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_166951 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 55000 | ||
| 082 | |a 596 | ||
| 082 | |b Kh452 | ||
| 100 | |a Lê, Vũ Khôi | ||
| 245 | 0 | |a Động vật học có xương sống | |
| 245 | 0 | |c Lê Vũ Khôi | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Giới thiệu kiến thức động vật có xương sống: đặc điểm cấu tạo, chức năng sinh lí, hoạt động sống, điều kiện sống cơ bản và đặc trưng cho mỗi lớp như ngành dây sống, động vật cơ hàn, lớp bò sát, lớp chim... | ||
| 650 | |a Vertebrate animals,Động vật có xương sống | ||
| 650 | |z Earth,Trái đất | ||
| 904 | |i Phuong | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||