Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 5575 - 1991: Kết cấu thép tiêu chuẩn thiết kế
Tiêu chuẩn này dùng để thiết kế các kết cấu thép của nhà và công trình, có hiệu lực từ ngày 1-11-1991.
Gorde:
| Erakunde egilea: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Xây dựng
1992
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00932nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_16722 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 693.71 | ||
| 082 | |b V308/1991 | ||
| 110 | |a Việt Nam ( Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa ),Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 5575 - 1991: | |
| 245 | 0 | |b Kết cấu thép tiêu chuẩn thiết kế | |
| 245 | 0 | |c Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây dựng | ||
| 260 | |c 1992 | ||
| 520 | |a Tiêu chuẩn này dùng để thiết kế các kết cấu thép của nhà và công trình, có hiệu lực từ ngày 1-11-1991. | ||
| 650 | |a Construction industry,Steel, structural | ||
| 650 | |x Quality control | ||
| 904 | |i Nguyễn Quang Điền, Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||