Giáo trình toán = Cours de mathématique
Giáo trình được biên soạn cho sinh viên giai đoạn I (năm I và II ) ĐH công nghệ và ĐH khoa học. Bố cục giáo trình gồm: T1: giải tích I; T2: giải tích II; T3: giải tích III; T4: giải tích 4; T5: đại số I; T6: đại số II; T7: hình học( năm I và năm II ). Để c...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giáo dục
2009
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01582nam a2200265Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_177030 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 55000 | ||
| 082 | |a 510 | ||
| 082 | |b M744/T.6 | ||
| 100 | |a Monier, Jean Marie | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình toán = | |
| 245 | 0 | |b Cours de mathématique | |
| 245 | 0 | |c Jean Marie Monier ; người dịch: Nguyễn Tường, Nguyễn Văn Nghị ; hiệu đính Nguyễn Văn Thường | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Giáo trình được biên soạn cho sinh viên giai đoạn I (năm I và II ) ĐH công nghệ và ĐH khoa học. Bố cục giáo trình gồm: T1: giải tích I; T2: giải tích II; T3: giải tích III; T4: giải tích 4; T5: đại số I; T6: đại số II; T7: hình học( năm I và năm II ). Để củng cố và kiểm chứng mức lĩnh hội kiến thức, trong mỗi chương có nhiều bài tập có lời giải in ở cuối sách ( từ tr.415 - tr.576). Đại đa số những bài tập này đều khác với bộ bài tập có lời giải gồm 8 tập mới xuất bản. | ||
| 526 | |a Đại số sơ cấp nâng cao | ||
| 526 | |b SPT615 | ||
| 650 | |a Algebra,Algebra,Mathematics,Toán học,Đại số | ||
| 650 | |x Problems, exercises | ||
| 650 | |y Outlines, syllabi, etc | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||