Tiếng Anh trong kiến trúc và xây dựng = English for science and technology : Architecture and building construction
Các từ vựng sắp xếp theo chủ đề: Phần cứng máy tính, Phần mềm máy tính, và Internet.
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicado em: |
Hà Nội
Xây dựng
2012
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00831nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_177362 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 70000 | ||
| 082 | |a 428.24 | ||
| 082 | |b C971 | ||
| 100 | |a Cumming, James | ||
| 245 | 0 | |a Tiếng Anh trong kiến trúc và xây dựng = | |
| 245 | 0 | |b English for science and technology : Architecture and building construction | |
| 245 | 0 | |c James Cumming ; Đỗ Hữu Thành biên dịch | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây dựng | ||
| 260 | |c 2012 | ||
| 520 | |a Các từ vựng sắp xếp theo chủ đề: Phần cứng máy tính, Phần mềm máy tính, và Internet. | ||
| 650 | |a English language,Tiếng Anh | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||