Bài tập xác suất và thống kê
Cuốn "Bài tập xác suất và thống kê" được biên soạn tiếp theo cuốn "Lí thuyết xác suất và thống kê". Ở mỗi mục, hay chương khi không phân ra các mục nhỏ, đều có phần tóm tắt lí thuyết, các ví dụ và sau đó là các bài ta...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2011
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01096nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_177380 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 29000 | ||
| 082 | |a 519.2076 | ||
| 082 | |b G116 | ||
| 100 | |a Đinh, Văn Gắng | ||
| 245 | 0 | |a Bài tập xác suất và thống kê | |
| 245 | 0 | |c Đinh Văn Gắng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2011 | ||
| 520 | |a Cuốn "Bài tập xác suất và thống kê" được biên soạn tiếp theo cuốn "Lí thuyết xác suất và thống kê". Ở mỗi mục, hay chương khi không phân ra các mục nhỏ, đều có phần tóm tắt lí thuyết, các ví dụ và sau đó là các bài tập. | ||
| 526 | |a Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT | ||
| 526 | |b NN184 | ||
| 650 | |a Mathematical statistics,Toán thống kê | ||
| 650 | |x Problems, exercises, etc,Bài tập | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||