Cơ sở vật lí
Sách cung cấp các kiến thức căn bản nhất về điện học - một khía cạnh trong vật lý học. Sách có 7 chương gồm điện học, điện trường, định luật Gauss, Điện thế, điện dung, dòng điện và điện trở, mạch điện...
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Undetermined |
| Wydane: |
Hà Nội
Giáo Dục
2003
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01007nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_178332 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 35000 | ||
| 082 | |a 530 | ||
| 082 | |b H188/T.4 | ||
| 100 | |a Halliday, David | ||
| 245 | 0 | |a Cơ sở vật lí | |
| 245 | 0 | |c David Halliday, Jearl Walker, Robert Resnick; Người dịch: Đàm Trung Đồn, Hoàng Hữu Thu, Lê Khắc Bình | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Sách cung cấp các kiến thức căn bản nhất về điện học - một khía cạnh trong vật lý học. Sách có 7 chương gồm điện học, điện trường, định luật Gauss, Điện thế, điện dung, dòng điện và điện trở, mạch điện | ||
| 526 | |a Quang học | ||
| 526 | |b SP139 | ||
| 650 | |a Electricity,Physics | ||
| 904 | |i Nguyên | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||