Hình Học 11
Nội dung gồm các bài như: Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Có định nghĩa, ví dụ minh hoạ, hướng dẫn trả lời câu hỏi và các bài tập ôn tập.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2010
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00901nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_182601 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 6100 | ||
| 082 | |a 516.00712 | ||
| 082 | |b H108 | ||
| 100 | |a Trần, Văn Hạo | ||
| 245 | 0 | |a Hình Học 11 | |
| 245 | 0 | |c Trần Văn Hạo (Tổng chủ biên) ... [et al.] | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Nội dung gồm các bài như: Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Có định nghĩa, ví dụ minh hoạ, hướng dẫn trả lời câu hỏi và các bài tập ôn tập. | ||
| 650 | |a Geometry | ||
| 650 | |x Study and teaching (Secondary) | ||
| 904 | |i Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||