Từ điển địa lí : Dùng cho học sinh - sinh viên
Cung cấp những thông tin cơ bản, khái quát, cập nhật một số thuật ngữ địa lí chủ yếu thường gặp trong cuộc sống cũng như trong các phương tiện thông tin đại chúng. Giới thiệu tóm tắt một số địa danh các tỉnh, thành phố trong nước, các...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2011
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01152nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_183822 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 170000 | ||
| 082 | |a 910.3 | ||
| 082 | |b D451 | ||
| 100 | |a Lâm, Quang Dốc | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển địa lí : | |
| 245 | 0 | |b Dùng cho học sinh - sinh viên | |
| 245 | 0 | |c Lâm Quang Dốc, Nguyễn Đình Tám, Vũ Như Vân | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2011 | ||
| 520 | |a Cung cấp những thông tin cơ bản, khái quát, cập nhật một số thuật ngữ địa lí chủ yếu thường gặp trong cuộc sống cũng như trong các phương tiện thông tin đại chúng. Giới thiệu tóm tắt một số địa danh các tỉnh, thành phố trong nước, các quốc gia và lãnh thổ có quan hệ hợp tác về kinh tế, chính trị và xã hội đối với nước ta | ||
| 650 | |a Geography,Địa lý | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||