|
|
|
|
| LEADER |
01050nam a2200205Ia 4500 |
| 001 |
CTU_185727 |
| 008 |
210402s9999 xx 000 0 und d |
| 020 |
|
|
|c 325000
|
| 082 |
|
|
|a 690.0218
|
| 082 |
|
|
|b H250
|
| 245 |
|
0 |
|a Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia ngành xây dựng Việt Nam hiện hành 2013 :
|
| 245 |
|
0 |
|b Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình công tác nền móng, đóng và ép cọc, cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu (Theo quyết định số 212/2013/QĐ-BXD ngày 25-2-2013 của bộ xây dựng về việc hủy bỏ tiêu chuẩn ngành xây dựng và mã hiệu tiêu chuẩn thay thế áp dụng)
|
| 245 |
|
0 |
|c Nguyễn Khánh Hùng biên soạn
|
| 260 |
|
|
|a Hà Nội
|
| 260 |
|
|
|b Lao động
|
| 260 |
|
|
|c 2013
|
| 650 |
|
|
|a Construction industry,Ngành xây dựng
|
| 650 |
|
|
|x Standards,Tiêu chuẩn
|
| 904 |
|
|
|i Hải
|
| 980 |
|
|
|a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
|