Từ điển đời: Tiếu liệu pháp (D - Đ - E - Ê - G)
Giải nghĩa các khái niệm, từ ngữ tiếng Việt bằng những câu thơ có tính hài hước và được xếp theo thứ tự vần chữ cái
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh
2013
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00910nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_185751 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 180000 | ||
| 082 | |a 895.9221003 | ||
| 082 | |b Th550 | ||
| 100 | |a Phạm, Thiên Thư | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển đời: | |
| 245 | 0 | |b Tiếu liệu pháp (D - Đ - E - Ê - G) | |
| 245 | 0 | |c Phạm Thiên Thư | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2013 | ||
| 520 | |a Giải nghĩa các khái niệm, từ ngữ tiếng Việt bằng những câu thơ có tính hài hước và được xếp theo thứ tự vần chữ cái | ||
| 650 | |a Vietnamese literature,Văn học Việt Nam hiện đại | ||
| 910 | |a Ngô Hồng Xuân | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||