Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam
Giới thiệu từ điển từ nguyên các địa danh ở Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, mỗi mục từ gồm: tên mục từ, tiểu loại địa danh, vị trí của đối tượng, các chi tiết liên hệ đến đối tượng, thời điểm ra đời của địa danh, n...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Văn hoá Thông tin
2013
|
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01022nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_189285 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 915.97 | ||
| 082 | |b H401/Q.2 | ||
| 100 | |a Lê, Trung Hoa | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Lê Trung Hoa | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Văn hoá Thông tin | ||
| 260 | |c 2013 | ||
| 520 | |a Giới thiệu từ điển từ nguyên các địa danh ở Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, mỗi mục từ gồm: tên mục từ, tiểu loại địa danh, vị trí của đối tượng, các chi tiết liên hệ đến đối tượng, thời điểm ra đời của địa danh, nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của địa danh, sự chuyển biến của địa danh và đối tượng. | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||