Sổ tay thuật ngữ địa lí : Dùng trong trường phổ thông
Sách khoảng 1200 thuật ngữ chuyên môn về địa lí, trong đó còn có một số thuật ngữ có liên quan đến các môn học khác nhau như địa chất, vật lí, hóa học, sinh học, kinh tế, lịch sử.
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Giáo dục
2001
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00918nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_190241 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 10200 | ||
| 082 | |a 910.3 | ||
| 082 | |b D557 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Dược | ||
| 245 | 0 | |a Sổ tay thuật ngữ địa lí : | |
| 245 | 0 | |b Dùng trong trường phổ thông | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Dược chủ biên, Trung Hải | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Sách khoảng 1200 thuật ngữ chuyên môn về địa lí, trong đó còn có một số thuật ngữ có liên quan đến các môn học khác nhau như địa chất, vật lí, hóa học, sinh học, kinh tế, lịch sử. | ||
| 650 | |a Geography | ||
| 650 | |x Terminology | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||