Quan hệ Việt Nam - Liên minh Châu Âu trong triển khai cơ chế phát triển sạch giai đoạn 2011 - 2020
Tìm hiểu cơ chế phát triển sạch trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu. Chiến lược triển khai cơ chế phát triển sạch toàn cầu của Liên minh châu Âu và chính sách, thực trạng triển khai ở Việt Nam. Quan hệ hợp tác giữa Việ...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Khoa học - Xã hội
2012
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01197nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_190267 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 363.7 | ||
| 082 | |b Th502 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Quang Thuấn | ||
| 245 | 0 | |a Quan hệ Việt Nam - Liên minh Châu Âu trong triển khai cơ chế phát triển sạch giai đoạn 2011 - 2020 | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Quang Thuấn, Nguyễn An Hà (Đồng chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học - Xã hội | ||
| 260 | |c 2012 | ||
| 520 | |a Tìm hiểu cơ chế phát triển sạch trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu. Chiến lược triển khai cơ chế phát triển sạch toàn cầu của Liên minh châu Âu và chính sách, thực trạng triển khai ở Việt Nam. Quan hệ hợp tác giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu trong triển khai cơ chế phát triển sạch đến năm 2020 | ||
| 650 | |a Environmental protection,Bảo vệ môi trường | ||
| 910 | |a Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||