Thực vật dược : Dùng cho đào tạo Dược sĩ đại học. Mã số Đ.20.Y.11
Giới thiệu về hình thái - giải phẫu thực vật, đặc biệt phân loại thực vật với 9 ngành thực vật bậc cao: đặc trưng ngành, phân lớp, bộ, tên, công dụng.
Shranjeno v:
| Glavni avtor: | |
|---|---|
| Format: | Knjiga |
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Hà Nội
Giáo dục
2007
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00994nam a2200253Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_192237 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 70000 | ||
| 082 | |a 580 | ||
| 082 | |b Đ206 | ||
| 100 | |a Trương, Thị Đẹp | ||
| 245 | 0 | |a Thực vật dược : | |
| 245 | 0 | |b Dùng cho đào tạo Dược sĩ đại học. Mã số Đ.20.Y.11 | |
| 245 | 0 | |c Trương Thị Đẹp | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2007 | ||
| 520 | |a Giới thiệu về hình thái - giải phẫu thực vật, đặc biệt phân loại thực vật với 9 ngành thực vật bậc cao: đặc trưng ngành, phân lớp, bộ, tên, công dụng. | ||
| 526 | |a Phân loại thực vật A | ||
| 526 | |b SP168 | ||
| 650 | |a Botany,Thực vật học | ||
| 650 | |x Classification,Phân loại | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||