Incoterms 2010 : Những điều kiện thương mại quốc tế của ICC. Có hiệu lực từ: 01/01/2011
Giới thiệu tổng quan về Incoterms 2010, đặc điểm quan trọng của các quy tắc Incoterms 2010.
সংরক্ষণ করুন:
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
|---|---|
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội
Lao động
2011
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00798nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_192766 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 65000 | ||
| 082 | |a 382.3 | ||
| 082 | |b I.36 | ||
| 245 | 0 | |a Incoterms 2010 : | |
| 245 | 0 | |b Những điều kiện thương mại quốc tế của ICC. Có hiệu lực từ: 01/01/2011 | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Dung (Dịch thuật & biên soạn) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Lao động | ||
| 260 | |c 2011 | ||
| 520 | |a Giới thiệu tổng quan về Incoterms 2010, đặc điểm quan trọng của các quy tắc Incoterms 2010. | ||
| 650 | |a Commercial policy,Chính sách thương mại | ||
| 910 | |a Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||