Kỹ thuật môi trường = Environmental engineering
Nội dung gồm: khoa học cơ sở ứng dụng trong kỹ thuật môi trường ; kỹ thuật môi trường nước; kỹ thuật môi trường không khí.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
2014
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00898nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_197254 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 299000 | ||
| 082 | |a 628.5 | ||
| 082 | |b Tr308 | ||
| 100 | |a Lâm, Minh Triết | ||
| 245 | 0 | |a Kỹ thuật môi trường = | |
| 245 | 0 | |b Environmental engineering | |
| 245 | 0 | |c Lâm Minh Triết (Chủ biên) | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 520 | |a Nội dung gồm: khoa học cơ sở ứng dụng trong kỹ thuật môi trường ; kỹ thuật môi trường nước; kỹ thuật môi trường không khí. | ||
| 650 | |a Environmental engineering,Kỹ thuật môi trường | ||
| 904 | |i Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||