Hỏi - Đáp luật quốc tịch Việt Nam năm 2008 : Sửa đổi, bổ sung năm 2014
Trình bày các quy định chung và quy định cụ thể về quốc tịch Việt Nam, có quốc tịch Việt Nam và mất quốc tịch Việt Nam
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2014
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00921nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_199765 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 25000 | ||
| 082 | |a 342.597083 | ||
| 082 | |b Tr100 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Thị Lương Trà | ||
| 245 | 0 | |a Hỏi - Đáp luật quốc tịch Việt Nam năm 2008 : | |
| 245 | 0 | |b Sửa đổi, bổ sung năm 2014 | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Thị Lương Trà, Trương Hồng Quang | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 520 | |a Trình bày các quy định chung và quy định cụ thể về quốc tịch Việt Nam, có quốc tịch Việt Nam và mất quốc tịch Việt Nam | ||
| 650 | |a Citizenship,Quyền công dân | ||
| 650 | |z Vietnam,Việt Nam | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||