Niên giám thống kê 2014 = Statiscal yearbook of Vietnam 2014
Sách cung cấp các số liệu thống kê cơ bản phản ánh khái quát thực trạng kinh tế xã hội của từng tỉnh nói riêng và của đất nước nói chung năm 2014
Gorde:
| Egile korporatiboa: | , |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Tổng cục Thống kê
2015
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00980nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_200589 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 450000 | ||
| 082 | |a 315.97 | ||
| 082 | |b T455 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Tổng Cục Thống kê | ||
| 245 | 0 | |a Niên giám thống kê 2014 = | |
| 245 | 0 | |b Statiscal yearbook of Vietnam 2014 | |
| 245 | 0 | |c Công hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Tổng Cục Thống kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tổng cục Thống kê | ||
| 260 | |c 2015 | ||
| 520 | |a Sách cung cấp các số liệu thống kê cơ bản phản ánh khái quát thực trạng kinh tế xã hội của từng tỉnh nói riêng và của đất nước nói chung năm 2014 | ||
| 650 | |a Statistics,Thống kê | ||
| 904 | |i Bằng | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||