Tiếng Hàn cho người đi du lịch, lao động
Nội dung sách chia thành hai phần: mẫu câu thường dùng và hội thoại thực dụng với những mẫu câu và ccs từ ngữ thông dụng, rất thuận tiện để bạn đọc học từ và mẫu câu.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Bách khoa Hà Nội
2013
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00873nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_200664 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 495.7834 | ||
| 082 | |b Th107 | ||
| 100 | |a Thanh Hà | ||
| 245 | 0 | |a Tiếng Hàn cho người đi du lịch, lao động | |
| 245 | 0 | |c Thanh Hà | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Bách khoa Hà Nội | ||
| 260 | |c 2013 | ||
| 520 | |a Nội dung sách chia thành hai phần: mẫu câu thường dùng và hội thoại thực dụng với những mẫu câu và ccs từ ngữ thông dụng, rất thuận tiện để bạn đọc học từ và mẫu câu. | ||
| 650 | |a Korean language,Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 650 | |x Conversation,Đàm thoại | ||
| 904 | |i Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||