Thực trạng lao động - việc làm ở Việt Nam = Status of labour - employment in Vietnam ( Từ kết quả điều tra lao động - việc làm 1996 )
Gorde:
| Erakunde egilea: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Thống kê
1997
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00714nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_20088 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 331.021 | ||
| 082 | |b B450 | ||
| 110 | |a Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | ||
| 245 | 0 | |a Thực trạng lao động - việc làm ở Việt Nam | |
| 245 | 0 | |b = Status of labour - employment in Vietnam ( Từ kết quả điều tra lao động - việc làm 1996 ) | |
| 245 | 0 | |c Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 650 | |a labor economics,labor supply | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||