Tài nguyên cây cảnh Việt Nam = Ornamental plant resources in Vietnam
Giới thiệu những loài cây cảnh được trồng phổ biến trong các công viên, nhà vườn của nước ta như họ: Ô rô, phong tử, dương đào, cơm cháy, sam biển, tô hạp...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Nông nghiệp
2012
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00895nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_208786 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 250000 | ||
| 082 | |a 635.909597 | ||
| 082 | |b H466/T.1 | ||
| 100 | |a Trần, Hợp | ||
| 245 | 0 | |a Tài nguyên cây cảnh Việt Nam = | |
| 245 | 0 | |b Ornamental plant resources in Vietnam | |
| 245 | 0 | |c Trần Hợp | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Nông nghiệp | ||
| 260 | |c 2012 | ||
| 520 | |a Giới thiệu những loài cây cảnh được trồng phổ biến trong các công viên, nhà vườn của nước ta như họ: Ô rô, phong tử, dương đào, cơm cháy, sam biển, tô hạp... | ||
| 650 | |a Plants, ornamental,Cây cảnh | ||
| 650 | |z Vietnam,Việt Nam | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||