|
|
|
|
| LEADER |
00803nam a2200229Ia 4500 |
| 001 |
CTU_210115 |
| 008 |
210402s9999 xx 000 0 und d |
| 082 |
|
|
|a 895.92209
|
| 082 |
|
|
|b Tr100
|
| 100 |
|
|
|a Lê, Ngọc Trà
|
| 245 |
|
0 |
|a Lý luận và văn học, Thách thức của sáng tạo, thách thức của văn hóa :
|
| 245 |
|
0 |
|b Lý luận văn học
|
| 245 |
|
0 |
|c Lê Ngọc Trà
|
| 260 |
|
|
|a Hà Nội
|
| 260 |
|
|
|b Hội Nhà văn
|
| 260 |
|
|
|c 2015
|
| 526 |
|
|
|a Văn học Việt Nam hiện đại 4 (1975 - 2000)
|
| 526 |
|
|
|b SG217
|
| 650 |
|
|
|a Vietnamese literature,Văn học Việt Nam
|
| 650 |
|
|
|y 20th century,Thế kỷ 20
|
| 904 |
|
|
|i Nguyễn Ngọc Quý, Trúc
|
| 980 |
|
|
|a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
|