Vật lí 10 nâng cao
Sách gồm những vấn đề cụ thể như động học chất điểm, động lực học chất điểm, tĩnh học chất rắn, các định luật bảo toàn, cơ học chất lưu, chất khí, chất rắn và chất lỏng.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2016
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01340nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_216588 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 18700 | ||
| 082 | |a 530.0712 | ||
| 082 | |b Kh452 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Thế Khôi | ||
| 245 | 0 | |a Vật lí 10 nâng cao | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Thế Khôi (Tổng chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2016 | ||
| 520 | |a Sách gồm những vấn đề cụ thể như động học chất điểm, động lực học chất điểm, tĩnh học chất rắn, các định luật bảo toàn, cơ học chất lưu, chất khí, chất rắn và chất lỏng. | ||
| 526 | |a Giáo dục môi trường trong dạy học Vật lý,Phương pháp giảng dạy thí nghiệm vật lý phổ thông,Phát triển chương trình giáo dục Toán và Khoa học tự nhiên,Tập giảng Vật lý,Đánh giá kết quả học tập Toán và Khoa học tự nhiên | ||
| 526 | |b SG166,SG132,SG431,SG167,SG422 | ||
| 650 | |a Physics,Vật lí | ||
| 650 | |x Study and teaching (Secondary),Dạy và học (Trung học) | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||