Sinh học 11
Sinh học 11 bao gồm những nội dung chính như: chuyển hóa vật chất và năng lượng, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản của sinh học cơ thể thực vật và động vật.
में बचाया:
| मुख्य लेखक: | |
|---|---|
| स्वरूप: | पुस्तक |
| भाषा: | Undetermined |
| प्रकाशित: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2016
|
| विषय: | |
| टैग : |
टैग जोड़ें
कोई टैग नहीं, इस रिकॉर्ड को टैग करने वाले पहले व्यक्ति बनें!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01170nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_217257 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 13800 | ||
| 082 | |a 570.712 | ||
| 082 | |b Đ110 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Thành Đạt | ||
| 245 | 0 | |a Sinh học 11 | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Thành Đạt (Tổng chủ biên) ; Lê Đình Tuấn (Chủ biên), Nguyễn Như Khanh | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2016 | ||
| 520 | |a Sinh học 11 bao gồm những nội dung chính như: chuyển hóa vật chất và năng lượng, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản của sinh học cơ thể thực vật và động vật. | ||
| 526 | |a Phát triển chương trình giáo dục Toán và Khoa học tự nhiên,Đánh giá kết quả học tập Toán và Khoa học tự nhiên | ||
| 526 | |b SG431,SG422 | ||
| 650 | |a Biology,Sinh học | ||
| 650 | |x Study and teaching (Secondary),Dạy và học (Trung học) | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||