Quan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
KHKT
1997
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00716nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_21908 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 26000 | ||
| 082 | |a 363.7384 | ||
| 082 | |b Tr312 | ||
| 100 | |a Lê, Trình | ||
| 245 | 0 | |a Quan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước | |
| 245 | 0 | |c Lê Trình | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b KHKT | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 526 | |a Đánh giá chất lượng môi trường,Phân tích và đánh giá hóa lý nước | ||
| 526 | |b MT919,MT668 | ||
| 650 | |a water - pollution | ||
| 904 | |i Nguyễn Quang Điền, 980219 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||