Thống kê trong kinh tế và kinh doanh = Statistics for business and economics
Nội dung sách trình bày các kiến thức về thống kê và những ứng dụng của nó trong kinh tế và kinh doanh: Thống kê mô tả; xác xuất; phân phối xác xuất rời rạc, liên tục; chọn mẫu và phân phối lấy mẫu; ước lượng khoảng; kiểm định giả th...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Hồng Đức
2016
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01293nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_220903 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 470000 | ||
| 082 | |a 330.0727 | ||
| 082 | |b A549 | ||
| 100 | |a Anderson, David R. | ||
| 245 | 0 | |a Thống kê trong kinh tế và kinh doanh = | |
| 245 | 0 | |b Statistics for business and economics | |
| 245 | 0 | |c David R. Anderson, Dennis J. Sweney, Thomas A. Williams; Hoàng Trọng: chủ biên dịch | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Hồng Đức | ||
| 260 | |c 2016 | ||
| 520 | |a Nội dung sách trình bày các kiến thức về thống kê và những ứng dụng của nó trong kinh tế và kinh doanh: Thống kê mô tả; xác xuất; phân phối xác xuất rời rạc, liên tục; chọn mẫu và phân phối lấy mẫu; ước lượng khoảng; kiểm định giả thiết thống kê; suy diễn thống kê; phân tích phương sai; hồi quy tuyến tính; hồi quy bội; chỉ số và dự báo. | ||
| 650 | |a Economics,Kinh tế | ||
| 650 | |x Statistics method,Phương pháp thống kê | ||
| 904 | |i Phan Thanh Thảo | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||