Cơ sở của hình học
Nội dung sách gồm: cơ sở hình học phẳng và đường thẳng; cơ sở của đại số hình học; cơ sở hình học phẳng về hình tròn; phép dựng các hình thẳng ở trong và xung quanh hình tròn; tỷ lệ thức; hình đồng dạng....
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Tri thức
2015
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00931nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_221020 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 99000 | ||
| 082 | |a 516 | ||
| 082 | |b E86 | ||
| 100 | |a Euclid | ||
| 245 | 0 | |a Cơ sở của hình học | |
| 245 | 0 | |c Euclid ; Đàm Thanh Sơn, Nguyễn Trí Dũng (Dịch) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tri thức | ||
| 260 | |c 2015 | ||
| 520 | |a Nội dung sách gồm: cơ sở hình học phẳng và đường thẳng; cơ sở của đại số hình học; cơ sở hình học phẳng về hình tròn; phép dựng các hình thẳng ở trong và xung quanh hình tròn; tỷ lệ thức; hình đồng dạng. | ||
| 650 | |a Geometry,Hình học | ||
| 650 | |x Study and teaching,Dạy và học | ||
| 904 | |i Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||