Các bảng tính thủy lực
Giới thiệu các hệ số thực nghiệm cũng như các bảng tính sẵn theo các công thức thường dùng giúp các sinh viên ngành thuỷ lực cũng như các cơ quan tư vấn thiết kê công trình thuỷ lợi dễ dàng tính toán....
Guardat en:
| Autor corporatiu: | , |
|---|---|
| Format: | Llibre |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicat: |
Hà Nội
Xây dựng
2015
|
| Matèries: | |
| Etiquetes: |
Afegir etiqueta
Sense etiquetes, Sigues el primer a etiquetar aquest registre!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01021nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_227142 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 35000 | ||
| 082 | |a 627.125 | ||
| 082 | |b Tr561 | ||
| 110 | |a Trường Đại học Thủy lợi | ||
| 110 | |b Bộ môn Thủy lực | ||
| 245 | 0 | |a Các bảng tính thủy lực | |
| 245 | 0 | |c Trường Đại học Thủy lực. Bộ môn Thủy lực | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây dựng | ||
| 260 | |c 2015 | ||
| 520 | |a Giới thiệu các hệ số thực nghiệm cũng như các bảng tính sẵn theo các công thức thường dùng giúp các sinh viên ngành thuỷ lực cũng như các cơ quan tư vấn thiết kê công trình thuỷ lợi dễ dàng tính toán. | ||
| 650 | |a Hydraulic engineering,Thuỷ lực | ||
| 904 | |i Ánh Vân, Bạch Trúc | ||
| 910 | |a Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||