10 phút tự học tiếng Nhật mỗi ngày
Bao gồm các mẫu câu giao tiếp thông dụng, mỗi câu có kèm phần dịch nghĩa tiếng Việt và phiên âm bồi nhằm giúp những người mới làm quen với tiếng Nhật không gặp khó khăn trong việc hiểu nghĩa và phát âm....
Zapisane w:
| Korporacja: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Undetermined |
| Wydane: |
Hà Nội
Hồng Đức
2018
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00964nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_230774 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 80000 | ||
| 082 | |a 495.68 | ||
| 082 | |b S158 | ||
| 110 | |a The Sakura | ||
| 245 | 0 | |a 10 phút tự học tiếng Nhật mỗi ngày | |
| 245 | 4 | |c The Sakura ; Trần Hải Quỳnh (Chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Hồng Đức | ||
| 260 | |c 2018 | ||
| 520 | |a Bao gồm các mẫu câu giao tiếp thông dụng, mỗi câu có kèm phần dịch nghĩa tiếng Việt và phiên âm bồi nhằm giúp những người mới làm quen với tiếng Nhật không gặp khó khăn trong việc hiểu nghĩa và phát âm. | ||
| 650 | |a Tiếng Nhật,Japanese language | ||
| 650 | |x Dạy và học,Study and teaching | ||
| 910 | |b nthai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||