Đất nông nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh và hướng sử dụng
Sách từ vị trí địa lý của thành phố phân tích các điều kiện sinh thái, nghiên cứu những quá trình chủ yếu hình thành 30 loại đất chính thuộc 7 nhóm đất của thành phố (nhóm đất vàng nâu feralit, nhóm đất xám, nhóm đất xám bạc màu, nhóm đất...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Tp. HCM
Nông Nghiệp
1996
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01540nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_23156 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 21,500đ | ||
| 082 | |a 631.4 | ||
| 082 | |b T550 | ||
| 100 | |a Lê Văn Tự | ||
| 245 | 0 | |a Đất nông nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh và hướng sử dụng | |
| 245 | 0 | |c Lê Văn Tự | |
| 260 | |a Tp. HCM | ||
| 260 | |b Nông Nghiệp | ||
| 260 | |c 1996 | ||
| 520 | |a Sách từ vị trí địa lý của thành phố phân tích các điều kiện sinh thái, nghiên cứu những quá trình chủ yếu hình thành 30 loại đất chính thuộc 7 nhóm đất của thành phố (nhóm đất vàng nâu feralit, nhóm đất xám, nhóm đất xám bạc màu, nhóm đất phù sa, nhóm đất phèn, nhóm đất mặn phèn, nhóm đất giồng cát). Sách phân tích mỗi loại đất về đặc điểm chung, hình thái phẫu diện, phân tích lý hóa, và đề xuất các loài thực vật, cây trồng thích hợp cùng các biện pháp canh tác. Đồng thời, sách chú trọng đến vấn đề bảo vệ môi trường, xây dựng cảnh quan cho việc nghỉ ngơi, an dưàng, du lịch của thành phố | ||
| 650 | |a plant-soil relationships,soil science | ||
| 904 | |i Minh, 980721 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||