Nghệ thuật xử ký hình & bảng màu (color chart) : Vơi 3000 màu CMYK thông dụng
Nội dung sách giới thiệu nghệ thuật xử lý hình như: quy trình quét hình ảnh, làm nỗi bật hình quét, độ phân giải, nghệ thuật xử lý hình qua bộ lịch 12 tờ. Phần bảng màu giới thiệu 3000 màu thường thấy trong đồ họa....
Shranjeno v:
| Glavni avtor: | |
|---|---|
| Format: | Knjiga |
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Thanh niên
2000
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01121nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_232190 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 80000 | ||
| 082 | |a 701.85 | ||
| 082 | |b H107 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Hạnh | ||
| 245 | 0 | |a Nghệ thuật xử ký hình & bảng màu (color chart) : | |
| 245 | 0 | |b Vơi 3000 màu CMYK thông dụng | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Hạnh | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Thanh niên | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Nội dung sách giới thiệu nghệ thuật xử lý hình như: quy trình quét hình ảnh, làm nỗi bật hình quét, độ phân giải, nghệ thuật xử lý hình qua bộ lịch 12 tờ. Phần bảng màu giới thiệu 3000 màu thường thấy trong đồ họa. | ||
| 650 | |a Đồ họa máy tính,Computer graphics | ||
| 650 | |x Chương trình máy tính,Computer programs | ||
| 904 | |i Minh,Hải,Qhieu đã sửa trong CSDL | ||
| 910 | |b dqhieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||