|
|
|
|
| LEADER |
00791nam a2200217Ia 4500 |
| 001 |
CTU_236099 |
| 008 |
210402s9999 xx 000 0 und d |
| 082 |
|
|
|a 895.922434
|
| 082 |
|
|
|b K304
|
| 100 |
|
|
|a Lộc, Bích Kiệm
|
| 245 |
|
0 |
|a Văn học các dân tộc thiểu số, một bộ phân đặc thù của văn học Việt Nam :
|
| 245 |
|
0 |
|b Tiểu luận, phê bình
|
| 245 |
|
0 |
|c Lộc Bích Kiệm
|
| 260 |
|
|
|a Hà Nội
|
| 260 |
|
|
|b Văn hóa Dân tộc
|
| 260 |
|
|
|c 2019
|
| 650 |
|
|
|a Vietnamese literature,Văn học Việt Nam
|
| 650 |
|
|
|x History and criticism,Lịch sử và phê bình
|
| 650 |
|
|
|y 20th century,Thế kỷ 20
|
| 910 |
|
|
|b dqhieu
|
| 980 |
|
|
|a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
|